Giá rèm cầu vồng giao động ở mức 350k/m2 đến 790k/m2 phổ biến nhất hiện nay với mức cản sáng từ 60-95%. Được cung cấp bởi các thương hiệu lớn trên thị trường như Padora, HC, apollo, all plus… Mỗi mức giá khác nhau ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố cấu thành lên sản phẩm.
Bài viết dưới đây sẽ cung cấp thông tin chi tiết bảng giá mới nhất 2026, những yếu tố cấu thành giá và hướng dẫn bạn cách tính chi phí lắp đặt chọn gói tại nhà và những kinh nghiệm khi chọn mua mà không bị “hớ”.

Cấu tạo từng bộ phận rèm cầu vồng chi tiết
Rèm cầu vồng Hàn Quốc gồm hai lớp vải bản rộng 10cm so le nhau giúp chống nắng cản sáng hiệu quả. Cơ chế hoạt động kéo lên xuống nhờ trục quay nằm phí bên trong hộp lô cuốn.
- Hộp rèm máng che sáng: Nhôm sơn tĩnh điện có kích thước 74x66mm gồm 4 màu tùy chọn (màu ghi, nâu, be, kem). Kiểu dáng che vát cong hoặc vuông. Bên trong hộp rèm là ống cuộn nhôm phi 38mm.
- Chất liệu vải: Vải có khổ rộng từ 2.5m đến 3.0m, được dệt theo chiều ngang có độ dày mỏng khác nhau. Chất liệu vải nhiều sợi sáng cản nắng kém hơn chất liệu vải có màu tối. Nguyên liệu vải đều được nhập khẩu trực tiếp từ Hàn Quốc.
- Phụ kiện đi kèm: đầu kéo nhựa nylon pha sợi thủy tinh, dây dù, thanh dưới nhôm sơn tĩnh điện, ke bát treo rèm bằng thép đàn hồi mạ kẽm (Chính hãng nhập khẩu Hàn Quốc).

Yếu tố nào ảnh hưởng đến giá rèm cầu vồng?
Chất liệu vải:
Vải polyester sử dụng phổ biến trên thị trường hiện nay bởi giá cả phải chăng độ cản sáng từ 60-80%.
Vải chuyên dụng: khả năng chống nắng lên tới 100% cản nhiệt, độ bền cao, khử khuẩn diệt andehit.
Chất vải có khả năng chống ẩm giá thành cao so với chất vải chống nắng.
Kích thước: Khối lượng diện tích công trình lắp đặt càng nhiều giá thành sẽ giảm so với đơn hàng lắp đặt khối lượng diện tích nhỏ.
Độ dày vải: từ 0.3mm đến 0.5mm, chất liệu vải càng dày khả năng cản nắng càng lớn, vải mỏng khả năng cản sáng sẽ kém hơn.
Họa tiết hoa văn: Chất liệu hoa văn in họa tiết sẽ giá thành cao hơn vải trơn một màu.
Màu sắc: gam màu sáng trong dải màu rèm cầu vồng có giá thành cao hơn gam màu tối.
Phụ kiện đi kèm: Phụ kiện tiêu chuẩn bảo hành 1 năm, phụ kiện cao cấp có thanh chống ồn thời gian bảo hành 5 năm. Phụ kiện dùng hệ kéo dây dù hoặc hệ motor điện điều khiển từ xa.
Thương hiệu: Các thương hiệu nổi tiếng trên thị trường có giá thành cao hơn so với đơn vị mới. Mỗi nhà cung cấp sẽ hướng đến phân khúc sản phẩm có giá thành, từ giá rẻ đến cao cấp, đi kèm chế độ bảo hành thời gian ngắn hay dài hạn cho sản phẩm. Tuổi thọ trung bình cho một sản phẩm cầu vồng từ 5- 10 năm.

Bảng giá rèm cầu vồng 1m2 các thương hiệu trên thị trường
1.Giá rèm cầu vồng theo theo các thương hiệu bán chạy
Rèm cầu vồng hãng Padora: giá từ 350.000 đến 650.000
Rèm cầu vồng hãng HC: giá từ 450.000 đến 850.000
Rèm cầu vồng hãng Artico: giá từ 499.000 đến 890.000
Rèm cầu vồng hãng Sankaku: giá từ 550.000 đến 990.000
Rèm cầu vồng hãng Apollo: giá từ 590.000 đến 1.190.000
Rèm cầu vồng hãng Winlux: giá từ 595.000 đến 1.290.000
Rèm cầu vồng hãng Modero: giá từ 600.000 đến 1.390.000
Rèm cầu vồng hãng All plus: giá từ 450.000 đến 750.000
Rèm cầu vồng hãng Cici home: giá từ 400.000 đến 980.000
2.Giá rèm cầu vồng theo phân phúc
| Phân khúc | Khoảng giá VND/m2 | Mức độ cản sáng | Thích hợp không gian |
| Giá rẻ, kinh tế | 349.000 – 449.000 | 60% – 70% | văn phòng, phòng khách ít ánh nắng, cửa sổ hướng Đông/Bắc |
| Tầm trung | 490.000 – 760.000 | 80% – 90% | phòng ngủ, chung cư hướng mát, phòng làm việc gia đình. |
| Cao cấp | 800.000 – 1.050.000 | chống nắng 100% | cửa hướng Tây, biệt thự, chung cư cao cấp. |
–Cách tính mét vuông rèm cầu vồng phía trên đã bao gồm thi công hoàn thiện sản phẩm tại nhà khách hàng, nếu ở khu vực phải đi xa có tính thêm phụ phí di chuyển.
-Khối lượng một bộ rèm cầu vồng dưới 1m2 được làm tròn thành 1m2 (bù chi phí phụ kiện).

hình ảnh rèm cầu vồng thương hiệu padora

hình ảnh rèm cầu vồng thương hiệu Cici home
Video thực tế:
Cảnh giác chi phí ẩn khi nhận báo giá rèm cầu vồng “bẫy giá rẻ”
-Cảnh giác với báo giá siêu rẻ dưới 250.000/m2 thường là vải lỗi mốt, xả kho, đơn giá bị bóc tách (giá vải riêng, phụ kiện tính riêng, chi phí lắp tính riêng).
-Phí tư vấn: nhiều đơn vị báo giá rẻ nhưng lại tính thêm chi phí đi lại cho thợ.
-Phí vận chuyển, lắp đặt: Bạn cần hỏi rõ đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt tận nơi tới công trình hay chưa?
-Phí gia cố hoặc vị trí lắp trên cao: nhiều địa hình cần gia cố thêm sắt để có điểm bắn rèm hoặc vị trí lắp trên cao cần thêm giàn giáo. Bạn cần hỏi rõ có phải trả thêm tiền không.

cận cảnh chất liệu vải rèm cầu vồng Hàn Quốc hàng chính hãng
Lưu ý khi chọn mua rèm cầu vồng có giá tốt
Lựa chọn rèm cầu vồng có kích thước phù hợp theo kích thước cửa thực tế nên đặt theo kích thước riêng. Không mua rèm được sản xuất sẵn tuy giá rẻ hơn nhưng không phù hợp cho mục đích sử dụng.
Lựa chọn đơn vị có xưởng sản xuất trực tiếp để nhận được giá thành tốt hơn so với đơn vị cung cấp trung gian.
Đơn vị có hình ảnh video về sản phẩm trực tiếp đã thi công nhằm đánh giá chất lượng sản phẩm.
Cam kết về chế độ bảo hành lâu dài với sản phẩm rèm cầu vồng trong quá trình sử dụng.

Trên đây là một số thông tin để trả lời cho câu hỏi thắc mắc của nhiều khách hàng rèm cầu vồng bao nhiêu tiền 1m2 giúp cho bạn dự trù được ngân sách để chọn mua được mẫu sản phẩm phù hợp cho gia đình, văn phòng, khách sạn… Mọi thắc mắc cần hỗ trợ xin được gửi về chung tôi để được hỗ trợ tư vấn miễn phí.
Câu hỏi thường gặp:
1.Rèm cầu vồng giá dưới 300.000/m2 trên mạng có nên mua không?
Thường sẽ hàng tồn kho, phụ kiện bánh răng kém chất lượng bằng nhựa tái chế, máng rèm mỏng dễ cong vênh không đồng màu với vải rèm.
2.Lắp thêm motor tự động cho rèm cầu vồng thì chi phí tăng thêm bao nhiêu?
Giá motor giao động 3.000.000 – 4.200.000/bộ tùy theo từng thương hiệu (như Tuya, Dooya của Trung Quốc hay Somfy của Pháp)
3.Mua rèm cầu vồng có tốn thêm chi phí lắp đặt hay không?
Hải Vân miễn phí lắp đặt nội thành như quận Hà Đông, Thanh Xuân, Đống Đa, Long Biên, Gia Lâm, Từ Liêm, Tây Hồ, Thanh Trì…).



