Báo giá rèm cầu vồng phòng ngủ theo m2 lắp đặt tận nơi

Bảng báo giá rèm cầu vồng phòng ngủ chính là thông tin quan trọng giúp bạn cân đối được ngân sách trong quá trình tìm mua sản phẩm phù hợp. Rèm cầu vồng Hàn Quốc đang là một sự lựa chọn ưu tiên hàng đầu cho phòng ngủ nhờ thiết kế gọn gàng, khả năng điều chỉnh ánh sáng linh hoạt và độ bền vượt trội.

Tuy nhiên khi tìm hiểu lắp đặt nhiều gia chủ thường thắc mắc rèm cầu vồng bao nhiêu tiền 1m2, nên chọn loại cản sáng bao nhiêu phần trăm là phù hợp? Hay tổng chi phí hoàn thiện cho một bộ rèm cửa sổ phòng ngủ là bao nhiêu? Hãy cùng Hải Vân tham khảo ngay bảng báo giá chi tiết dưới đây để chọn được mẫu rèm chất lượng với mức giá tốt nhất tại xưởng !

hoàn thiện lắp đặt rèm cầu vồng phòng ngủ giúp chống nắng chống tia uv

Bảng giá rèm cầu vồng phòng ngủ mới nhất 2026

Chi phí lắp đặt rèm cầu vồng phòng ngủ phụ thuộc chủ yếu vào độ cản sáng của vải, chất liệu và thương hiệu sản xuất. Đối với không gian phòng ngủ, việc chọn độ cản sáng phù hợp quyết định trực tiếp đến chất lượng giấc ngủ cũng như độ bền của sản phẩm.

Bảng giá rèm cầu vồng phòng ngủ phân theo độ cản sáng

Phân khúc rèm cầu vồng phòng ngủ Độ cản sáng/che nắng Đặc điểm chất liệu Đơn giá tham khảo (VNĐ/m²)
Phổ thông (tiết kiệm) 60% – 75% Vải mỏng nhẹ, lấy sáng tự nhiên, thích hợp cho phòng ngủ ít bị ánh nắng gắt 345.000 – 450.000
Trung cấp (bán chạy) 80% – 90% Vải dệt dày dặn, cản nhiệt tốt, màu sắc đa dạng, phù hợp đa số phòng ngủ hiện đại 515.000 – 699.000
Cao Cấp (Blackout) 95% – 100% Vải phủ tráng kháng tia UV, chống xuyên sáng, cách nhiệt tối ưu cho phòng ngủ hướng Tây 739.000 – 939.000
Phân khúc siêu cao cấp/Động cơ 100% (kháng khuẩn/chống cháy chất liệu vải nhập khẩu cao cấp (Hàn Quốc, Châu Âu), tích hợp motor tự động điều khiển tư xa 1.1250.000 – 1.599.000

Bảng giá rèm cầu vồng phòng ngủ theo thương hiệu phổ biến

Ngoài phân loại theo độ cản sáng, mức giá cũng như có sự chênh lệch theo từng thương hiệu sản xuất chính hãng trên thị trường:

Rèm cầu vồng Padora: 350.000 – 750.000 VNĐ/m²  (tối ưu chi phí, chất lượng ổn định)

Rèm cầu vồng Allplus/Eco-Blinds: 425.000 – 850.000 VNĐ/m²  (đa dạng mẫu mã lựa chọn, hệ phụ tiện đồng bộ đi kèm).

Rèm cầu vồng Modero: 520.000 – 1.150.000 VNĐ/m² (dòng Blackout cản sáng phòng ngủ rất tốt, bản vải rộng)

Rèm cầu vồng Winlux: 660.000 – 1.459.000 VNĐ/m² (vải kháng khuẩn, thiết kế sang trọng, độ bền vượt trội).

Rèm cầu vồng Patino: 330.000 – 850.000 VNĐ/m² (chi phí lắp giá rẻ, chế độ bảo hành dài hạn)

Lưu ý quan trọng về báo giá bạn nên biết:

Bao gồm trọn gói: Đơn giá trên đã bao gồm toàn bộ vải rèm, hộp rèm, thanh đáy và hệ phụ kiện dây kéo đồng màu.

Thi công và lắp đặt: Miễn phí công đo đạc và lắp đặt tận nơi áp dụng cho đơn hàng từ 3m2 trở lên.

Quy chuẩn tính diện tích: Bộ rèm có diện tích nhỏ hơn 1m² sẽ được tính tròn 1m² theo quy chuẩn của nhà máy.

Thuế VAT: Báo giá trên chưa bao gồm thuế VAT 8%, nếu quý khách có nhu cầu xuất hóa đơn xin báo với đơn vị thi công.

Hướng dẫn cách tính chi phí hoàn thiện 1 bộ rèm cầu vồng phòng ngủ

Nhiều khách hàng trong quá trình đi mua rèm cầu vồng phòng ngủ thường băn khoăn, liệu giá niêm yết theo m² đã là chi phí cuối cùng chưa hay còn phát sinh thêm các khoản khác. Thực tế thì cách tính tổng chi phí hoàn thiện một bộ rèm cầu vồng rất đơn giản và rõ ràng.

Công thức tính chi phí rèm cầu vồng phòng ngủ

Chi phí cho một bộ rèm cầu vồng hoàn thiện được tính dựa trên diện tích thực tế của ô cửa sổ phòng ngủ và đơn giá của dòng vải bạn lựa chọn

Tổng chi phí rèm cầu vồng phòng ngủ = (chiều rộng x chiều cao) x đơn giá/m² +  phụ kiện nâng cấp

Trong đó:

Chiều rộng và chiều cao: Kích thước phủ ngoài khung cửa hoặc lọt lòng khung cửa phòng ngủ (đơn vị tính: mét)

Đơn giá/m² : Giá loại vải rèm cầu vồng bạn chọn

Phụ kiện nâng cấp: Chi phí nâng cấp motor tự động

Ví dụ minh họa thực tế

Để bạn dễ hình dung, dưới đây rèm cửa Hải Vân xin minh họa bằng vị dụ cụ thể chi phí hoàn thiện cho một cửa sổ phòng ngủ thực tế.

Giả sử: Cửa sổ phòng ngủ nhà bạn có kích thước rộng 1.9m và cao 1.9m. Bạn chọn dòng rèm cầu vồng cản sáng 100% với mức giá 650.000 VNĐ/m²

Bước 1: Tính diện tích rèm

S = 1.9m x 2m = 3.8 m²

Bước 2: Tính tổng chi phí hoàn thiện

Tổng chi phí = 3.8 m² x 650.000 VNĐ/m² = 2.470.000 VNĐ

(Chi phí trên đã bao gồm trọn gói phụ kiện và công thi công lắp đặt tại nhà, bạn không phải thanh toán thêm bất kỳ chi phí nào khác.)

Quy định về kích thước tối thiểu cần lưu ý

Trong quy chuẩn sản xuất rèm cầu vồng của các nhà máy Hàn Quốc, có một số quy định về kích thước tối thiểu bạn cần nắm rõ để tính chi phí chính xác.

Bộ rèm dưới 1m² : Những ô cửa sổ nhỏ phòng ngủ có diện tích dưới 1m² (ví dụ 0.85m x 1m = 0.85m²) sẽ được làm tròn 1m², theo quy ước chung của toàn ngành.

Chiều cao tối thiểu: Chiều cao rèm cầu vồng dưới 1m cũng sẽ được tính tròn thành 1m đểm đảm bảo đủ chiều dài hệ dây kéo và hộp kỹ thuật vận hành một cách tốt nhất.

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá rèm cầu vồng phòng ngủ

Trên thị trường hiện nay mức giá rèm cầu vồng phòng ngủ có sự giao động khá lớn khi bạn nhận được báo giá từ các đơn vị. Sự chệnh lệch này không phải ngẫu nhiên mà đến từ những yếu tố sau:

Khả năng cản sáng và độ dày vải rèm cầu vồng phòng ngủ

Đây là yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến giá thành cũng như hiệu quả sử dụng trong phòng ngủ.

Vải mỏng: Mật độ dệt vải thưa hơn, mỏng nhẹ, chi phí sản xuất thấp nên đi đôi giá thành rẻ. Dòng này phù hợp cho phòng khách, phòng làm việc hơn là phòng ngủ.

Vải dày: Mật độ dệt vải cao, chống được xuyên sáng, chống tia UV do quy trình sản xuất phức tạp hơn nên các dòng vải Blackout cho phòng ngủ luôn có giá cao hơn dòng vải mỏng từ 30% – 50%

Nguồn gốc xuất xứ

Vải nhập khẩu chính hãng Hàn Quốc có chứng nhận CO/CQ không chứa chất độc hại, an toàn tuyệt đối cho sức khỏe người sử dụng đặc biệt là phòng ngủ trẻ em và người già. Vải sẽ có độ bền màu cao, không bị sờn mép hay co ngót sau thời gian sử dụng dài.

Vải trôi nổi, giá rẻ: Phát ra mùi nhựa khó chịu khi bị nắng chiếu trực tiếp, ảnh hưởng xấu đến chất lượng không khí trong phòng ngủ.

Hệ phụ kiện và hộp rèm đi kèm

Bộ rèm cầu vồng hoạt động êm ái, bền bỉ phụ thuộc rất lớn vào hệ thống phụ kiện. Hệ phụ kiện cao cấp có bánh răng chống kẹt và khóa hãm êm ái đặc biệt phù hợp cho phòng ngủ trẻ em và người khó vào giấc ngủ. Hệ phụ kiện thường thường hộp nhôm mỏng, dây kéo nhựa dễ nữa gãy hoặc kẹt sau một thời gian sử dụng.

Tích hợp động cơ rèm cầu vồng tự động (tùy chọn nâng cấp)

Đối với những không gian phòng ngủ hiện đại, phòng ngủ master hoặc ô cửa sổ phòng ngủ diện tích lớn, gia chủ thường nâng cấp từ hệ kéo tay sang rèm cầu vồng tự động. Sử dụng motor rèm âm thanh êm tích hợp điều khiển từ xa hoặc kết nối qua hệ thống Smart hơm. Việc nâng cấp này sẽ phát sinh thêm chi phí motor  dao động từ 2.350.000 – 5.850.000 VNĐ/bộ motor tùy thương hiệu.

rèm cầu vồng phòng ngủ nâng cấp hệ thống motor

Lời kết

Việc lựa chọn một bộ rèm cầu vồng phòng ngủ cần được cân nhắc một cách cẩn thận vì ảnh hưởng trực tiếp giấc ngủ của bạn. Hy vọng bảng giá rèm cầu vồng phòng ngủ mới nhất cùng những gợi ý trên đây đã giúp bạn dễ dàng lựa chọn sản phẩm cản sáng, chống nóng phù hợp nhất với ngân sách gia đình.

Nếu bạn còn băn khoăn về kích thước, mã màu hay muốn trải nghiệm thực tế chất liệu vải rèm cầu vồng, Hãy liên hệ ngay rèm cửa Hải Vân qua số điện thoại 0983.833.822. Chúng tôi sẵn sáng mang mẫu tư vấn và khảo sát miễn phí tận nhà!

0 0 vote
Article Rating
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
Bài viết khác
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
Chat hỗ trợ
Chat ngay